Mấy giờ rồi?

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (THCSMyQuang)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Auld_Lang_Syne_Hit_Boney_M_Nghe_Tai_Bai_Hat_MP3_320_kbps__34934.mp3 Asad.gif 106.jpg 1211.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.


    T7. Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tt)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trường Thcs Mỹ Quang
    Ngày gửi: 09h:50' 17-09-2010
    Dung lượng: 2.0 MB
    Số lượt tải: 64
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ GIÁO
    VỀ DỰ HỘI GIẢNG
    Giáo viên: Võ Ẩn
    Trả lời:
    Sử dụng hằng đẳng thức (4) ta có:
    6. Tổng hai lập phương
    Bài làm
    Ta có:
    Với A, B là các biểu thức tùy ý ta cũng có:
    ?2
    Phát biểu hằng đẳng thức (6) thành lời
    Lưu ý:
    6. Tổng hai lập phương
    Bài làm
    b, Áp dụng hằng đẳng thức (6) ta được:
    7. Hiệu hai lập phương
    ?3
    Tính ( với a,b là các số tùy ý)
    Bài làm
    Thực hiện phép nhân ta được
    Với A, B là các biểu thức tùy ý ta cũng có:
    Lưu ý:
    ?4
    Phát biểu hằng đẳng thức (7) thành lời
    7. Hiệu hai lập phương
    Bài làm
    a, Áp dụng hằng đẳng thức (7) ta được:

    .
    Củng cố :
    So sánh: A3 - B3 và (A – B)3
    BÀI LÀM
    Ta có: (A + B)3 – 3AB (A + B) =
    A3 + 3A2B +3AB2 +B3
    = A3 + B3
    Vậy: (A + B)3 – 3AB (A + B) = A3 + B3
    .
    Chứng minh rằng :( A + B ) 3 – 3AB (A + B) = A3 + B3
    So sánh: A3 + B3 và ( A + B )3
    A3 + B3 = ( A + B )3 – 3AB (A + B)
    A3 - B3 = (A – B)3 + 3AB(A – B)
    A3 - B3 = (A – B)3 + 3AB(A – B)

    ---------------------------------------------------------------------------------------------------------
    -3A2B –3AB2
    Bài 32 trang 16 SGK Điền các đơn thức thích hợp vào ô trống
    Bài làm
    Phần nháp:
    Nên ta điền như sau
    Phần nháp:
    Nên ta điền như sau
    Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ đã học.







    2.Bình phương của một hiệu
    3. Hiệu hai bình phương
    1.Bình phương của một tổng
    4. Lập phương của một tổng
    5. Lập phương của một hiệu
    6. Tổng hai lập phương
    7. Hiệu hai lập phương
    Học thuộc 7 hằng đẳng thức.(Công thức và phát biểu bằng lời)
    Xem lại các bài tập đã làm.
    Làm các bài tập sau: 31b,33,34 tr 16,17 SGK.
    Bài tập thêm :
    Cho a + b =1 , ab = 1.Tính giá trị của M = 2(a3 + b3 ) – 3(a2 – b2 )
    b) Cho x + y = a ; x2 + y2 = b . Tính : x3 + y3 theo a ; b

    Hướng dẫn: M = 2[(a + b )3 -3ab(a + b)] -3[(a + b )2 – 2ab ]
    = 2 (a + b)3 – 6ab(a + b ) – 3 (a + b )2 + 6ab
    = 2.( 1 )3 – 6 .1(1) – 3 (1)2 +6.1 = - 1
    CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
     
    Gửi ý kiến

    MỜI ĐỌC BÁO

    Free Liên Đội Mỹ Quang 2010 MySpace Cursors at www.totallyfreecursors.com