Mấy giờ rồi?

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (THCSMyQuang)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Auld_Lang_Syne_Hit_Boney_M_Nghe_Tai_Bai_Hat_MP3_320_kbps__34934.mp3 Asad.gif 106.jpg 1211.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.


    Ôn tập chương III hình học lớp 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Châu Đình Việt (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:07' 07-04-2010
    Dung lượng: 1.8 MB
    Số lượt tải: 95
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng quí Thầy,cô giáo về dự tiết thao giảng
    Giáo viên : CHÂU ĐÌNH VIỆT
    I. Ôn tập về cung – liên hệ giữa cung , dây và đường kính.
    Bài tập 1: Cho đường tròn (O) , có AOB = a0 , COD = b0 .Vẽ dây AB , CD
    a) Tính số đo cung nhỏ , cung lớn AB và CD.
    b) Cung nhỏ AB = Cung nhỏ CD khi nào?
    c) Cung nhỏ AB > Cung nhỏ CD khi nào?
    d) Cho E là điểm nằm trên cung AB , hãy điền vào ô trống để được
    khẳng định đúng:SdAB = SdAE +…
    C
    D
    A
    B
    Giải:
    O
    E
    a) SdABnhỏ = AOB = a0 , SdABlớn = 3600 - a0
    SdCDnhỏ = COD = b0 , SdCDlớn = 3600 - b0
    b) ABnhỏ = CDnhỏ <=> a0 = b0 hoặc dây AB = dâyCD
    c) ABnhỏ > CDnhỏ <=> a0 > b0 hoặc dâyAB > dây CD)
    d) SdAB = SdAE + …..
    a)SdABnhỏ = AOB = a0 => SdABlớn = 3600 – a0
    SdCDnhỏ = COD = b0 => SdCDlớn = 3600 – b0
    Bài tập 2: Cho đường tròn (O) đường kính AB = 2R , dây CD không đi qua tâm và cắt đường kính AB tại H. Hãy điền mũi tên (=> ; )vào sơ đồ dưới đây để được suy luận đúng:
    E
    F
    A
    B
    C
    D
    O
    H
    CH = HD
    EF // CD => CE = DF
    AC = AD
    - Trong một đường tròn , đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây và chia cung căng dây ấy làm hai phần bằng nhau.
    Trong một đường tròn , đường kính đi qua điểm chính giữa cung thì vuông góc với dây căng cung và đi qua trung điểm của dây ấy.
    - Trong một đường tròn , đường kính đi qua trung điểm của một dây (không phải là đường kính) thì vuông góc với dây và đi qua chính giữa cung.
    II. Ôn tập về góc với đường tròn:
    Bài tập 3 (89/104 SGK) : Trong hình 67, cung AmB có số đo là 600. Hãy:
    a) Vẽ góc ở tâm chắn cung AmB. Tính góc AOB.
    b) Vẽ góc nội tiếp đỉnh C chắn cung AmB. Tính góc ACB
    c) Vẽ góc tạo bỡi tia tiếp tuyến Bt và dây cung BA. Tính góc ABt.
    d) Vẽ góc ADB có đỉnh D ở bên trong đường tròn . So sánh góc ADB với góc ACB.
    e) Vẽ góc AEB có đỉnh E ở bên ngoài đường tròn (E và C cùng phía đối với AB).
    So sánh góc AEB với góc ACB.

    E
    G
    A
    B
    C
    F
    O
    D
    t
    m
    H

    a) AOB = SdAmB = 600 (góc ở tâm )
    b) ACB = ½ SdAmB = ½ 600 = 300 (góc nội tiếp)
    c) ABt = ½ SdAmB = ½ 600 = 300 (góc tạo bỡi tia tiếp tuyến và dây cung)
    d) ADB = ½ (SdAmB + SdFC) => ADB > ACB
    e) AEB = ½ (SdAmB - SdGH) => AEB < ACB.
    1) Góc ở tâm.
    2) Góc nội tiếp.
    3) Góc tạo bỡi tia tiếp…
    4) Góc có đỉnh ở bên trong…
    5) Góc có đỉnh ở bên ngoài…
    Số đo = số đo
    Số đo = ½ số đo
    Số đo = ½ hiệu số đo 2
    Số đo = ½ tổng số đo 2
    Số đo = ½ số đo
    CUNG
    BỊ
    CHẮN
    a) Phần thuận : Mọi điểm có tính chất T đều thuộc hình H.
    b) Phần đảo : Mọi điểm thuộc hình H đều có tính chất T.
    c) Kết luận :Quĩ tích (hay tập hợp ) các điểm M có tính chất T là hình H.
    *) Nếu = 900 . Quĩ tích (Tập hợp) các điểm M nhìn đoạn thẳng AB cố định dưới một góc vuông là đường tròn đường kính AB.
    Quĩ tích cung chứa góc: Quĩ tích (tập hợp) các điểm M thoả mãn AMB = (00 < <1800) , là hai cung chứa góc dựng trên đoạn AB.
    Cách giải một bài toán quĩ tích:
    III. Ôn tập về tứ giác nội tiếp.(Hoạt động nhóm)
    Bài tập 4 : Tứ giác ABCD nội tiếp được đường tròn tâm O khi có một trong các điều kiện sau:( Đúng – Sai )
    DAB + BCD = 1800
    Bốn đỉnh A,B,C,D cách đều điểm O.
    DAB = BCD
    ABD = ACD
    Góc ngoài tại đỉnh B bằng góc A.
    Góc ngoài tại đỉnh B bằng góc D.
    ABCD là hình thang cân.
    ABCD là hình thang vuông.
    ABCD là hình chữ nhật.
    ABCD là hình thoi.
    A
    B
    C
    D
    O
    Đ
    Đ
    S
    Đ
    S
    Đ
    Đ
    S
    Đ
    S
    IV.Ôn tập về đường tròn nội tiếp ,đường tròn ngoại tiếp đa giác đều.
    a) Câu hỏi:
    Thế nào là đa giác đều?
    Thế nào là đường tròn ngoại tiếp đa giác?
    Thế nào là đường tròn nội tiếp đa giác?
    Phát biểu định lí về đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp đa giác đều?
    b) Bài tập 4:Cho đường tròn (0;R) . Vẽ hình lục giác đều, hình vuông, tam giác đều nội tiếp đường tròn. Nêu cách tính độ dài cạnh các đa giác đó theo R.
    */ Cạnh lục giác đều : a6 = R
    */ Cạnh hình vuông : a4 = R
    */ Cạnh tam giác đều : a3 = R
    R
    a6
    a4
    a3
    V. Ôn tập về độ dài đường tròn , diện tích hình tròn.
    Câu hỏi
    - Viết công thức tính độ dài (O;R) , và độ dài cung tròn n0?
    - Viết công thức tính diện tích hình tròn và diện tích hình quạt tròn cung n0?
    2) Bài tập 5: (91tr104 SGK) Trong hình 68 , đường tròn tâm O có bán kính R = 2 cm và góc AOB = 750
    a) Tính số đo cung ApB
    b) Tính độ dài hai cung AqB và ApB.
    c) Tính diện tích hình quạt tròn OAqB.
    B
    A
    O
    p
    q
    2cm
    750
    SđApB = 3600 – sđAqB
    = 3600 – 750 = 2850




    H.68
    Hướng dẫn về nhà :
    1) Tiếp tục ôn tập các định nghĩa , định lí , dấu hiệu nhận biết , công thức của chương III.
    2) Bài tập về nhà : Bài 92 – 98 / 104 SGK; Bài 78,79/85 SBT.
    3) Tiết sau kiểm tra một tiết.
    Hướng dẫn : Trên hình có những điểm nào cố định , điểm nào di động , điểm M có tính chất gì không đổi ?.
    A
    O
    B
    M
    Bài tập 98/105SGK: Cho đường tròn (o) và một điểm A cố định trên đường tròn.Tìm quĩ tích các trung điểm M của dây AB khi điểm B di động trên đường tròn đó.
    Điểm M có liên hệ gì với đoạn thẳng cố định OA? Vậy điểm M di chuyển trên đường nào?
    CẢM ƠN QUÍ THẦY , CÔ GIÁO CÙNG TẤT CẢ CÁC
    EM THAM DỰ TIẾT HỌC HÔM NAY!
     
    Gửi ý kiến

    MỜI ĐỌC BÁO

    Free Liên Đội Mỹ Quang 2010 MySpace Cursors at www.totallyfreecursors.com