Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI TOÁN 8 (10-11)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Ẩn (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:52' 28-11-2010
Dung lượng: 127.2 KB
Số lượt tải: 1061
Nguồn:
Người gửi: Võ Ẩn (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:52' 28-11-2010
Dung lượng: 127.2 KB
Số lượt tải: 1061
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
Năm học 2010 – 2011
PHẦN LÝ THUYẾT
ĐẠI SỐ:
:
1. Ôn tập nhân đơn thức , đa thức : A(B + C) = . . ---------------; (A + B)(C + D) = ------------------------.
2. Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ .
(a - b)2 = ---------------------------; (a + b)2 = ----------------------; a2 – b2 = ------------------------------(a - b)3 = ---------------------------; (a + b)3 = ---------------------; (a3 – b3 ) = ----------------------------
a3 + b3 = ---------------------------; (a + b + c)2 = ----------------------------------------------------
3. Ôn tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử .
a. Đặt nhân tử chung -------------------------------------------------------------------------------------------
ví dụ x2 + x = x.x + x.1 =x(x + 1)
b. Dùng hằng đẳng thức : -----------------------------------------------------------------------
Ví dụ : x2 - 2x +1 = (x-1)2
c. Nhóm hạng tử : ----------------------------------------------------------------------------------------
Ví dụ : x + xy +x2 + x2y = (x+xy) +(x2 + x2y) = x(1+y) +x2 (1+y) =x(1+y)(1+x)
d. Phối hợp nhiều phương pháp :-----------------------------------------------------------------
Ví : 3x2 +12x +12 = 3(x2 + 4x + 4) =3(x + 2)2
e. Tách hạng tử : x2 + 3x +2 = x2 + x + 2x + 2 = (x2 +x) + (2x + 2)
= x(x + 1) + 2(x + 1) = (x+1)(x+2)
f. Thêm bớt hạng tử : x4 + 4 = x2 + 4x4 + 4 – 4x2 = (x2 + 4x2 + 4) – 4x2 = (x2 + 2)2 – (2x)2
= (x2 + 2+ 2x)(x + 2 - 2x )
4. Phép chia đa thức cho đơn thức :
Ví : (2x2+2x): 2x = 2x2:2x +2x: 2x =x+1
Phép chia đa thức một biến đã sắp xếp : (x2 + 3x + 1 ) : (x + 1) =
5. Định nghĩa phân thức đại số . Một đa thức có phải là phân thức đại số không ? Một số thực bất kì có phải là phân thức đại số không ?
6. Hai phân thức như thế nào gọi là hai phân thức đối nhau ? Tìm phân thức đối của phân thức :
b. Cho phân thức khác 0 , viết phân thức nghịch đảo của nó ?
7. Quy tắc rút gọn phân thhức , quy đồng mẫu thức nhiều phân thức .
8. Cộng ,trừ ,nhân ,chia phân thức , giá trị của biểu thức hữu tỉ
9. Giả sử là một phân thức của biến x . Hãy nêu điều kiện của biến để giá trị của phân thức xác định. Tìm điều kiện của x để phân thức sau được xác định :
10. Các dạng bài tập nâng cao
HÌNH HỌC :
1. Nêu định nghĩa , tính chất , dấu hiệu nhận biết các tứ giác đã học ? (Hình thang; Hình thang cân;hình bình hành; hình chữ nhật ; Hình thoi ; Hình vuông)
2. Phát biểu các tính chất của đường trung bình của tam giác , đường trung bình của hình thang ? Tính chất đường thẳng song song cách đều ? Vẽ hình cho mỗi trường hợp ?
3. Thế nào là hai điểm đối xứng nhau qua một đường thẳng ? Trong các tứ giác đã học , hình nào có trục đối xứng ? (Nêu cụ thể)
4. Dựng hình bằng thước và com pa .
5. Thế nào là hai điểm đối xứng nhau qua một điểm ? Trong các tứ giác đã học, hình nào có tâm đối xứng ? ( Nêu cụ thể)
6. Phát biểu định lí về đường trung tuyến của tam giác vuông ? Vẽ hình ghi GT – Kl của định lí ?
7. Công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông ?
CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1 : Nhân , chia đơn thức , đa thức . (Bài tập tham khảo : Bài 10 tr8 , bài 75, 80 Tr33 SGK)
Dạng 2 : Phân tích đa thức thành nhân tử .( Bài tập tham khảo : Bài 47 Tr22; Bài 57 tr25 , Bài 79 Tr 33 SGK )
Dạng 3. Phân thức đại số .( Bài tập tham khảo : Bài 58,60,61,62 Tr62 SGK )
Dạng 4. Bài tập hình học . ( Bài tập tham khảo : Bài 89 Tr111 SGK; Bài 161, 163 Tr77 SBT; 12,16,17 Tr127 SBT )
Dạng 5. Bài tập nâng cao ( Bài tập tham khảo : Bài
Năm học 2010 – 2011
PHẦN LÝ THUYẾT
ĐẠI SỐ:
:
1. Ôn tập nhân đơn thức , đa thức : A(B + C) = . . ---------------; (A + B)(C + D) = ------------------------.
2. Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ .
(a - b)2 = ---------------------------; (a + b)2 = ----------------------; a2 – b2 = ------------------------------(a - b)3 = ---------------------------; (a + b)3 = ---------------------; (a3 – b3 ) = ----------------------------
a3 + b3 = ---------------------------; (a + b + c)2 = ----------------------------------------------------
3. Ôn tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử .
a. Đặt nhân tử chung -------------------------------------------------------------------------------------------
ví dụ x2 + x = x.x + x.1 =x(x + 1)
b. Dùng hằng đẳng thức : -----------------------------------------------------------------------
Ví dụ : x2 - 2x +1 = (x-1)2
c. Nhóm hạng tử : ----------------------------------------------------------------------------------------
Ví dụ : x + xy +x2 + x2y = (x+xy) +(x2 + x2y) = x(1+y) +x2 (1+y) =x(1+y)(1+x)
d. Phối hợp nhiều phương pháp :-----------------------------------------------------------------
Ví : 3x2 +12x +12 = 3(x2 + 4x + 4) =3(x + 2)2
e. Tách hạng tử : x2 + 3x +2 = x2 + x + 2x + 2 = (x2 +x) + (2x + 2)
= x(x + 1) + 2(x + 1) = (x+1)(x+2)
f. Thêm bớt hạng tử : x4 + 4 = x2 + 4x4 + 4 – 4x2 = (x2 + 4x2 + 4) – 4x2 = (x2 + 2)2 – (2x)2
= (x2 + 2+ 2x)(x + 2 - 2x )
4. Phép chia đa thức cho đơn thức :
Ví : (2x2+2x): 2x = 2x2:2x +2x: 2x =x+1
Phép chia đa thức một biến đã sắp xếp : (x2 + 3x + 1 ) : (x + 1) =
5. Định nghĩa phân thức đại số . Một đa thức có phải là phân thức đại số không ? Một số thực bất kì có phải là phân thức đại số không ?
6. Hai phân thức như thế nào gọi là hai phân thức đối nhau ? Tìm phân thức đối của phân thức :
b. Cho phân thức khác 0 , viết phân thức nghịch đảo của nó ?
7. Quy tắc rút gọn phân thhức , quy đồng mẫu thức nhiều phân thức .
8. Cộng ,trừ ,nhân ,chia phân thức , giá trị của biểu thức hữu tỉ
9. Giả sử là một phân thức của biến x . Hãy nêu điều kiện của biến để giá trị của phân thức xác định. Tìm điều kiện của x để phân thức sau được xác định :
10. Các dạng bài tập nâng cao
HÌNH HỌC :
1. Nêu định nghĩa , tính chất , dấu hiệu nhận biết các tứ giác đã học ? (Hình thang; Hình thang cân;hình bình hành; hình chữ nhật ; Hình thoi ; Hình vuông)
2. Phát biểu các tính chất của đường trung bình của tam giác , đường trung bình của hình thang ? Tính chất đường thẳng song song cách đều ? Vẽ hình cho mỗi trường hợp ?
3. Thế nào là hai điểm đối xứng nhau qua một đường thẳng ? Trong các tứ giác đã học , hình nào có trục đối xứng ? (Nêu cụ thể)
4. Dựng hình bằng thước và com pa .
5. Thế nào là hai điểm đối xứng nhau qua một điểm ? Trong các tứ giác đã học, hình nào có tâm đối xứng ? ( Nêu cụ thể)
6. Phát biểu định lí về đường trung tuyến của tam giác vuông ? Vẽ hình ghi GT – Kl của định lí ?
7. Công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông ?
CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1 : Nhân , chia đơn thức , đa thức . (Bài tập tham khảo : Bài 10 tr8 , bài 75, 80 Tr33 SGK)
Dạng 2 : Phân tích đa thức thành nhân tử .( Bài tập tham khảo : Bài 47 Tr22; Bài 57 tr25 , Bài 79 Tr 33 SGK )
Dạng 3. Phân thức đại số .( Bài tập tham khảo : Bài 58,60,61,62 Tr62 SGK )
Dạng 4. Bài tập hình học . ( Bài tập tham khảo : Bài 89 Tr111 SGK; Bài 161, 163 Tr77 SBT; 12,16,17 Tr127 SBT )
Dạng 5. Bài tập nâng cao ( Bài tập tham khảo : Bài
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất